Skip to content
HOMELAB24H – 0926.229.123HOMELAB24H – 0926.229.123
  • Đặt lịch lấy mẫu
  • 0926 229 123

    0984 623 529

    0846 931 888

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Giới thiệu chung
    • Đội ngũ nhân sự
    • Cơ sở vật chất
    • Định hướng doanh nghiệp
  • Dịch vụ
    • Dịch vụ xét nghiệm
    • Gói khám sức khỏe
    • Công tác liên kết
    • Các dịch vụ khác
  • GÓI KHÁM
    • Gói xét nghiệm vi chất cho trẻ em < 10 tuổi
    • Gói xét nghiệm cơ bản
    • Gói xét nghiệm tổng quát
    • Gói xét nghiệm tầm soát ung thư
  • Thông tin xét nghiệm
    • Sinh hoá, miễn dịch
    • Huyết học truyền máu
    • Tầm soát ung thư
    • Xét nghiệm NIPT
    • Xét nghiệm Gen
  • Tin tức
  • Hỗ trợ khách hàng
    • Tra cứu kết quả
    • Chương trình ưu đãi
    • Bảng giá
    • Tuyển dụng
    • Liên hệ
Home » Bảng giá

Bảng giá

TRUNG TÂM XÉT NGHIỆM Y KHOA HOMELAB
Đ/c:Số 11/291 – Đường Lê Trọng Tấn  – Hà Đông – Hà Nội SĐT: 0926229123 – 0984623529 – 0846931888

BẢNG GIÁ XÉT NGHIỆM
(áp dụng từ 01/01/2025 đến khi có thông báo mới)

STT DANH MỤC XÉT NGHIỆM ĐƠN GIÁ LẤY MẪU THỜI GIAN
TRẢ KQ
GHI CHÚ
I HUYẾT HỌC
1 Active Prothrombin Time ( APTT) 80.000 CITRAT 3.8% Trả trong ngày
2 CD3 920.000 EDTA Sau 3- 5 ngày
3 CD4 920.000 EDTA Sau 3- 5 ngày
4 CD8 920.000 EDTA Sau 3- 5 ngày
5 Co cục máu 50.000 Ống tráng nước
muối sinh lý
Sau 1-2 ngày
6 Coombs gián tiếp 130.000 SERUM Sau 1-2 ngày
7 Coombs trực tiếp 130.000 EDTA Sau 1-2 ngày
8 D-Dimer 350.000 CITRAT 3.8% Trả trong ngày
9 Điện di HST 650.000 EDTA Sau 1-2 ngày
10 Định nhóm máu ABO 50.000 EDTA Trả trong ngày
11 Định nhóm máu Rh 50.000 EDTA Trả trong ngày
12 Độ tập trung tiểu cầu 40.000 Kéo lam máu TT Sau 3 ngày
13 Fibrinogen 90.000 CITRAT 3.8% Trả trong ngày
14 G6PD 200.000 EDTA Sau 3- 5 ngày
15 Hồng cầu lưới 80.000 EDTA Trả trong ngày
16 Huyết đồ 150.000 EDTA Sau 1-2 ngày
17 Lupus Anticoagulants (LA) 800.000 CITRAT 3.8% Sau 1-2 ngày
18 Mảnh vỡ hồng cầu 60.000 EDTA Trả trong ngày
19 Máu chảy – máu đông 30.000 Làm trên KH Trả trong ngày
20 Máu lắng 50.000 EDTA Trả trong ngày
21 Panel dị ứng 36 dị nguyên 1.500.000 SERUM Trả trong ngày
22 Panel dị ứng 60 dị nguyên 2.200.000 SERUM Sau 3- 5 ngày
23 Prothrombin Time (PT, INR) 80.000 CITRAT 3.8% Trả trong ngày
24 Sức bền hồng cầu 120.000 EDTA Trả trong ngày
25 Tế bào Hargraves 200.000 CITRAT 3.8% Sau 1-2 ngày
26 Thrombin Time (TT) 80.000 CITRAT 3.8% Trả trong ngày
27 Tổng phân tích máu 18 chỉ số 80.000 EDTA Trả trong ngày
28 Tổng phân tích máu 22 chỉ số 100.000 EDTA Trả trong ngày
29 Tổng phân tích máu 32 chỉ số 150.000 EDTA Trả trong ngày
30 Xét nghiệm kháng thể kháng tinh trùng 1.200.000 EDTA Sau 3 ngày
II HÓA SINH
1 A/G 35.000 HEPARIN Trả trong ngày
2 Acid uric 50.000 HEPARIN Trả trong ngày
3 Acid uric niệu 50.000 Nước tiểu Trả trong ngày
4 Albumin 35.000 HEPARIN Trả trong ngày
5 Alkalin phosphatase (ALP) 50.000 HEPARIN Trả trong ngày
6 ALT (GPT) 35.000 HEPARIN Trả trong ngày
7 Amylase 50.000 HEPARIN Trả trong ngày
8 Amylase niệu 50.000 Nước tiểu Trả trong ngày
9 Anti  B2-glycoprotein IgG 350.000 SERUM Sau 2 ngày
10 Anti  B2-glycoprotein IgM 350.000 SERUM Sau 2 ngày
11 Anti cardiolipin IgG 350.000 SERUM Sau 2 ngày
12 Anti cardiolipin IgM 350.000 SERUM Sau 2 ngày
13 Anti phospholipid IgG 350.000 SERUM Sau 2 ngày
14 Anti phospholipid IgM 350.000 SERUM Sau 2 ngày
15 Áp lực thẩm thấu máu 200.000 EDTA Sau 3 ngày
16 Asen (As) 850.000 Huyết tương Sau 5 ngày
17 ASLO định lượng  100,000 HEPARIN Trả trong ngày
18 AST (GOT) 35.000 HEPARIN Trả trong ngày
19 Bilirubin gián tiếp 35.000 HEPARIN Trả trong ngày
20 Bilirubin toàn phần 35.000 HEPARIN Trả trong ngày
21 Bilirubin trực tiếp 35.000 HEPARIN Trả trong ngày
22 C3 200.000 SERUM Sau 3 –5 ngày
23 C4 200.000 SERUM Sau 3 –5 ngày
24 Các chất gây nghiện trong NT: 220.000 Nước tiểu Trả trong ngày
25 Các chất gây nghiện/máu (Heroin,…) 600.000 HEPARIN Sau 3 ngày
26 Cadimi (Cd)  niệu 850.000 Nước tiểu Sau 5 ngày
27 Canxi ion 40.000 HEPARIN Trả trong ngày
28 Canxi toàn phần 40.000 HEPARIN Trả trong ngày
29 Ceruloplasmin 200.000 SERUM Sau 2 ngày
30 CHE (Cholinesterase) 100.000 SERUM Sau 3 –5 ngày
31 Chì máu (Pb) 500.000 SERUM Sau 5 ngày
32 Cholesterol 35.000 HEPARIN Trả trong ngày
33 CK-MB 120.000 HEPARIN Trả trong ngày
34 CK-total 90.000 HEPARIN Trả trong ngày
35 Creatinine 35.000 HEPARIN Trả trong ngày
36 Creatinine niệu 35.000 Nước tiểu Trả trong ngày
37 CRP định lượng 100.000 HEPARIN Trả trong ngày
38 CRP-hs 150.000 HEPARIN Trả trong ngày
39 Cystatin C 150.000 SERUM Sau 3 –5 ngày
40 Điện di Protein huyết thanh 400.000 SERUM Sau 3 ngày
41 Điện giải đồ máu ( Na+, K+, Cl– ) 80.000 HEPARIN Trả trong ngày
42 Định lượng IgA 250.000 HEPARIN Trả trong ngày
43 Định lượng IgE 250.000 HEPARIN Trả trong ngày
44 Định lượng IgG 250.000 HEPARIN Trả trong ngày
45 Định lượng IgM 250.000 HEPARIN Trả trong ngày
46 Đồng máu 230.000 SERUM Sau 3 –5 ngày
47 Ferritin 150.000 HEPARIN Trả trong ngày
48 Folate 200.000 HEPARIN Sau 3 –5 ngày
49 Fructosamin 250.000 HEPARIN Sau 3 ngày
50 GGT 50.000 HEPARIN Trả trong ngày
51 Globulin 35.000 HEPARIN Trả trong ngày
52 Glucose 30.000 Xám (Ghi) Trả trong ngày
53 Haptoglobin 120.000 HEPARIN Sau 3 ngày
54 HbA1c 150.000 EDTA Trả trong ngày
55 HDL-Cholesterol 50.000 HEPARIN Trả trong ngày
56 Homocysteine 380.000 HEPARIN Trả trong ngày
57 IL-10 (Interleukin 10) 900.000 SERUM Sau 3-5 ngày
58 IL-6 (Interleukin 6) 900.000 SERUM Sau 3-5 ngày
59 Kẽm (Zn) 250.000 SERUM Sau 3 ngày
60 Lactac dehydrogenase ( LDH) 90.000 HEPARIN Trả trong ngày
61 Lactac máu 90.000 HEPARIN Trả trong ngày
62 LDL- Cholesterol 50.000 HEPARIN Trả trong ngày
63 Lipase 120.000 HEPARIN Trả trong ngày
64 Magnesium 200.000 HEPARIN Trả trong ngày
65 Microalbumin niệu 120.000 Nước tiểu Trả trong ngày
66 Nghiệm pháp dung nạp đường huyết (G0+G2)
tại nhà
280.000 Xám (Ghi) Trả trong ngày
67 Nghiệm pháp dung nạp đường huyết (G0+G2) 160.000 Xám (Ghi) Trả trong ngày
68 Nghiện NT (Heroin/ Opiat) 60.000 Nước tiểu Trả trong ngày
69 NT-proBNP 650.000 HEPARIN Trả trong ngày
70 P-Amylase 70.000 HEPARIN Sau 1 ngày
71 Phản ứng Pandy 50.000 Dịch NT Trả trong ngày
72 Phản ứng Rivalta 50.000 Dịch Trả trong ngày
73 Phenol niệu    550,000 Nước tiểu Sau 5 ngày
74 Phospho 100.000 HEPARIN Trả trong ngày
75 Prealbumin 150.000 HEPARIN Sau 1 ngày
76 Procalcitonin (PCT) 500.000 HEPARIN Trả trong ngày
77 Protein Bence-John 60.000 Nước tiểu Sau 1 ngày
78 Protein niệu 24h 80.000 Nước tiểu 24H Trả trong ngày
79 Protein toàn phần 35.000 HEPARIN Trả trong ngày
80 Protein trong dịch não tuỷ 35.000 Dịch não tủy Trả trong ngày
81 RF định lượng 110.000 HEPARIN Trả trong ngày
82 Sắt huyết thanh 50.000 HEPARIN Trả trong ngày
83 Thủy Ngân (Hg) 820.000 Huyết tương Sau 5 ngày
84 TIBC 200.000 EDTA Trả trong ngày
85 Tinh thể Urat dịch khớp gối. 60.000 Dịch Khớp Trả trong ngày
86 Tổng phân tích nước tiểu 50.000 Nước tiểu Trả trong ngày
87 Transferrin 150.000 HEPARIN Trả trong ngày
88 Triglyceride 35.000 HEPARIN Trả trong ngày
89 Troponin T-hs 170.000 HEPARIN Trả trong ngày
90 UIBC 200.000 EDTA Trả trong ngày
91 Urea 35.000 HEPARIN Trả trong ngày
92 Urea niệu 35.000 Nước tiểu Trả trong ngày
93 Vitamin A 500.000 HEPARIN Sau 3 ngày
94 Vitamin B12 600.000 HEPARIN Trả trong ngày
95 Vitamin B9/ Folate 250.000 HEPARIN Trả trong ngày
96 Vitamin D toàn phần 500.000 SERUM Trả trong ngày
97 β- CrossLaps 250.000 HEPARIN Trả trong ngày
III MIỄN DỊCH – SINH HỌC PHÂN TỬ
1 Anti HAV – IgM 200.000 Serum/Heparin Sau 1 ngày
2 Anti HAV total 200.000 Serum/Heparin Sau 1 ngày
3 Anti HCV test nhanh ( Viêm gan C) 70.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
4 Anti HIV ( Test Pharmatech) 170.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
5 Chlamydia Lậu PCR 600.000 Dịch Sau 5 ngày
6 Chlamydia trachomatis PCR 450.000 Dịch Sau 3 ngày
7 CMV-IgG 250.000 SERUM Sau 1 ngày
8 CMV-IgM 250.000 SERUM Sau 1 ngày
9 Cúm A/B/A (H1N1) test nhanh 460.000 Dịch hầu họng Trả trong ngày
10 EBV-IgG 300.000 SERUM Sau 1 ngày
11 EBV-IgM 300.000 SERUM Sau 1 ngày
12 EV71 IgM 180.000 SERUM Sau 1 ngày
13 Giang mai (Syphilip) 90.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
14 Giang mai (TPHA định lượng) 400.000 SERUM Sau 03 ngày
15 Giang mai (TPHA) 110.000 SERUM Trả trong ngày
16 H.pylori IgG 200.000 SERUM Sau 1 ngày
17 H.pylori IgM 200.000 SERUM Sau 1 ngày
18 H.pylori Total 100.000 SERUM Trả trong ngày
19 HBcAb IgM cobas 200.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
20 HBcAb Total cobas 150.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
21 HbeAb cobas 130.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
22 HBeAg cobas 120.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
23 HBeAg Test nhanh 70.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
24 HBsAb 120.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
25 HbsAg cobas 90.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
26 HbsAg định lượng 550.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
27 HbsAg Test nhanh 70.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
28 HBV DNA đột biến kháng thuốc 1.880.000 EDTA Sau 3 ngày
29 HBV DNA genotype 1.880.000 EDTA Sau 3 ngày
30 HBV DNA PCR ( Roche Tagman48) 1.880.000 EDTA Sau 2 ngày
31 HBV DNA PCR định lượng 650.000 EDTA Sau 1 ngày
32 HCV genotype 1.800.000 EDTA Sau 3 ngày
33 HCV RNA ( Roche Tagman 48) 1,800,000 EDTA Sau 1 ngày
34 HCV RNA -PCR định lượng 1.000.000 EDTA Sau 2 ngày
35 HCVAb test nhanh 70.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
36 HCVAb 170.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
37 Herpes PCR 500.000 EDTA Sau 3 ngày
38 HEVAb – IgM 310.000 SERUM Sau 1 ngày
39 HLA-B27 (Human leukocyte antigen-B27) PCR 1.550.000 EDTA Sau 5 ngày
40 HP. hơi thở C13 1.200.000 Ống chuyên dụng Sau 2 ngày
41 HPV định type 650.000 Dịch Sau 3 – 5 ngày
42 HSV IgG 250.000 SERUM Sau 1 ngày
43 HSV IgM 250.000 SERUM Sau 1 ngày
44 Measles IgG (ELISA) 350.000 SERUM Sau 3 ngày
45 Measles IgM (ELISA) 350.000 SERUM Sau 3 ngày
46 Mumps IgG 350.000 SERUM Sau 3 ngày
47 Mumps IgM 350.000 SERUM Sau 3 ngày
48 Nhiễm sắc thể đồ 1.200.000 HEPARIN chân
không
Sau 15 ngày
49 PCR lao 600.000 SERUM Sau 03 – 05 ngày
50 PCR lao (Tuberculosis PCR) 600.000 Đàm Sau 5 ngày
51 RPR (Rapid Plasma Reagin) 90.000 SERUM Trả trong ngày
52 Rubella IgG cobas 220.000 SERUM Trả trong ngày
53 Rubella IgM cobas 220.000 SERUM Sau 1 ngày
54 Sàng lọc sơ sinh (5 bệnh) 600.000 Giấy chuyên dụng Sau 3 ngày
55 Sàng lọc sơ sinh (12 bệnh) 1.200.000 Giấy chuyên dụng Sau 3 ngày
56 Sàng lọc sơ sinh (63 bệnh) 2.500.000 Giấy chuyên dụng Sau 3 ngày
57 Sàng lọc sơ sinh (70 bệnh) 3.000.000 Giấy chuyên dụng Sau 3 ngày
58 Sốt xuất huyết ( Dengue  NS1/IgG/IgM) 350.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
59 Sốt xuất huyết ( Dengue NS1) 200.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
60 Thủy đậu IgG (Varicella zoster) 480.000 Serum/Heparin Sau 2 ngày
61 Thủy đậu IgM (Varicella zoster) 480.000 Serum/Heparin Sau 2 ngày
62 Toxoplasma – IgG 220.000 SERUM Sau 1 ngày
63 Toxoplasma – IgM 220.000 SERUM Sau 1 ngày
64 Xét nghiệm AZF 1.500.000 EDTA Sau 7 ngày
65 Xét nghiệm huyết thống (2 mẫu) 4.000.000 EDTA, tóc, móng Sau 5 ngày
IV NỘI TIẾT – HORMON
1 17-OH Progesterone 300.000 Serum/Heparin Sau 5 ngày
2 ACTH 350.000 EDTA Trả trong ngày
3 ADH 350.000 EDTA Trả sau 03 – 05
ngày
4 Aldosterone 650.000 SERUM Trả sau 03 – 05
ngày
5 AMH 850.000 SERUM Trả trong ngày
6 Anti_TG 300.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
7 Anti_TPO 300.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
8 Anti-TSH receptor (TRAb) 580.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
9 Catecholamin máu 1.200.000 EDTA Trả sau 03 – 05
ngày
10 Catecholamin Nước tiểu 1.200.000 Nước tiểu 24H Trả sau 03 – 05
ngày
11 Cortisol 180.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
12 C-peptid 350.000 SERUM Trả trong ngày
13 Estradiol (E2) 150.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
14 Free Testosterone 400.000 Serum/Heparin Sau 3 ngày
15 Free_T3 (FT3) 100.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
16 Free_T4 (FT4) 100.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
17 FSH 150.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
18 GH Động 400.000 SERUM Sau 3 ngày
19 GH Tĩnh    400,000 SERUM Sau 3 ngày
20 IGF-1 (Insulin-like growth factor 1) 540.000 SERUM Trả sau 03 – 05
ngày
21 Insulin 150.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
22 LH 150.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
23 Progesterone 150.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
24 Prolactin 150.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
25 PTH 350.000 SERUM Sau 03 ngày
26 Renin Activity (định lượng Renin) 550.000 EDTA Trả sau 03 – 05
ngày
27 T3 100.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
28 T4 100.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
29 Testosterone 150.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
30 TG 300.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
31 TSH 100.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
32 β- HCG (máu) 200.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
V MAKER UNG THƯ
1 AFP 250.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
2 ANA (Antinuclear antibodies) 400.000 Serum/Heparin Sau 3 ngày
3 ANCA (Anti neutrophil cytoplasmic antibodies) 400.000 SERUM Sau 3 ngày
4 Anti ds-DNA (Anti double stranded DNA) 400.000 Serum/Heparin Sau 3 ngày
5 Anti- Histone 240.000 SERUM Sau 3 ngày
6 Anti Jo -1 400.000 SERUM Sau 3 ngày
7 Anti Nucleosome 400.000 SERUM Sau 3 ngày
8 Anti RNP- Sm 400.000 SERUM Sau 3 ngày
9 Anti- Ro 400.000 SERUM Sau 3 ngày
10 Anti Scl-70 400.000 SERUM Sau 3 ngày
11 Anti SS-B (La) 400.000 SERUM Sau 3 ngày
12 Anti-CCP 450.000 SERUM Trả trong ngày
13 Anti-Sm (anti- Smith antibodies) 400.000 SERUM Sau 3 ngày
14 Anti-SSA (Anti Sjogrens Syndrome A) 400.000 SERUM Sau 3 ngày
15 B2 Microglobulin 250.000 SERUM Trả trong ngày
16 CA 125 250.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
17 CA 15-3 250.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
18 CA 19-9 250.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
19 CA 72-4 250.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
20 Calcitonin 350.000 SERUM Trả trong ngày
21 CEA 250.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
22 Chỉ số ROMA – SERUM Trả trong ngày
23 CYFRA 21-1 250.000 Serum/Heparin Trả trong ngày
24 HE4 500.000 SERUM Trả trong ngày
25 ICA (islet cell autoantibody) 330.000 Serum/Heparin Sau 3 ngày
26 Kháng thể kháng tiểu cầu 4.100.000 SERUM Sau 5 ngày
27 Metanephrine máu 600.000 SERUM Sau 3 ngày
28 Myoglobin 200.000 Serum/Heparin Sau 2 ngày
29 NSE 300.000 SERUM Trả trong ngày
30 Osteocalin 200.000 SERUM Trả trong ngày
31 Pepsinogen 650.000 SERUM Sau 1 ngày
32 PIVKA (PIVKA II) 1.200.000 SERUM Sau 2 ngày
33 Pro_GRP 450.000 SERUM Trả trong ngày
34 PSA Free 250.000 SERUM Trả trong ngày
35 PSA Total 250.000 SERUM Trả trong ngày
36 SCC 300.000 SERUM Trả trong ngày
VI TẾ BÀO – GIẢI PHẪU BỆNH
1 EPrep( cổ tử cung ) 450.000 Đồ chuyên dụng Sau 03 – 05 ngày
2 Giải phẫu bệnh 450.000 Cố định fomon Sau 05 – 07 ngày
3 Hạch đồ 250.000 Lam kính Sau 03 ngày
4 Tế bào âm đạo (Cell Prep)  400.000 Đồ chuyên dụng Sau 03 – 05 ngày
5 Tế bào âm đạo (Pap thường) 150.000 Lam kính Sau 03 ngày
6 Tế bào âm đạo (Thin Prep) 640.000 Đồ chuyên dụng Sau 03 – 05 ngày
7 Tế bào dịch 150.000 Dịch Sau 03 ngày
VII VI SINH – KÝ SINH TRÙNG
1 Ấu trùng giun chỉ 250.000 SERUM Sau 2 ngày
2 Ấu trùng giun đầu gai  IgG ( Gnathostoma
spinigerum)
250.000 SERUM Sau 2 ngày
3 Ấu trùng Giun đũa chó  IgG (Toxocara sp) 300.000 SERUM Sau 2 ngày
4 Cấy dịch âm đạo 450.000 Dịch âm đạo Sau 05 – 07 ngày
5 Cấy dịch họng 450.000 Dịch Sau 05 – 07 ngày
6 Cấy dịch niệu đạo 450.000 Dịch niệu đạo Sau 05 – 07 ngày
7 Cấy dịch vết thương 450.000 Dịch Sau 05 – 07 ngày
8 Cấy lao phương pháp MGIT 950.000 Đờm Sau 20 ngày
9 Cấy máu 550.000 Lọ chuyên dụng Sau 05 – 07 ngày
10 Cấy nước tiểu 450.000 NT Vô khuẩn Sau 05 – 07 ngày
11 Cấy Phân thường quy 450.000 Phân Sau 05 – 07 ngày
12 Chlamydia dịch test 130.000 Dịch Trả trong ngày
13 Chlamydia trachomatis IgG 250.000 SERUM Sau 1 ngày
14 Chlamydia trachomatis IgM 250.000 SERUM Sau 1 ngày
15 Giun đũa  IgG 250.000 SERUM Sau 2 ngày
16 Giun lươn  IgG 250.000 SERUM Sau 2 ngày
17 H.pylori antigen 170.000 Phân Trả trong ngày
18 KST đường ruột 40.000 Phân Trả trong ngày
19 KST sốt rét giọt máu 60.000 Máu Trả trong ngày
20 Máu ẩn trong phân (FOB) 120.000 Phân Trả trong ngày
21 Rota Virus 160.000 Phân Trả trong ngày
22 sán dây (IgG) 250.000 SERUM Sau 2 ngày
23 Sán lá gan lớn  IgG (Fasciola sp) 250.000 SERUM Sau 2 ngày
24 Sán lá gan nhỏ 40.000 Phân Trả trong ngày
25 Sán lá phổi 40.000 Đờm Trả trong ngày
26 Sán lá phổi (IgG) 250.000 SERUM Sau 2 ngày
27 Sán máng (IgG) 250.000 SERUM Sau 2 ngày
28 Soi lậu cầu 60.000 Dịch Trả trong ngày
29 Soi nấm 60.000 Dịch/Da/Tóc Trả trong ngày
30 Soi phân 200.000 Phân Trả trong ngày
31 Soi tìm lỵ Amip 40.000 Phân Trả trong ngày
32 Soi tìm vi khuẩn lao (AFB) 60.000 Đờm Trả trong ngày
33 Soi tươi dịch âm đạo 60.000 Dịch âm đạo Trả trong ngày
34 Soi tươi dịch niệu đạo 60.000 Dịch niệu đạo Trả trong ngày
35 Tinh Dịch Đồ 170.000 Tinh Dịch Trả trong ngày
36 Trứng Sán lá gan nhỏ 40.000 Phân Trả trong ngày
37 Wildal (thương hàn) 200.000 SERUM Sau 3 ngày
VIII XÉT NGHIỆM SÀNG LỌC TRƯỚC SINH
1 QF-PCR 2.200.000 Ống chuyên dụng Sau 10 ngày
2 Xét nghiệm sàng lọc trước sinh Double Test 500.000 SERUM Trả trong ngày
3 Xét nghiệm sàng lọc trước sinh Triple test 500.000 SERUM Trả trong ngày
4 Xét nghiệm sàng lọc trước sinh không xâm lấn NIPT 4 2.800.000 Ống chuyên dụng Sau 3-5 ngày
5 Xét nghiệm sàng lọc trước sinh không xâm lấn NIPT 7 3.500.000 Ống chuyên dụng Sau 3-5 ngày
6 Xét nghiệm sàng lọc trước sinh không xâm lấn NIPT 26 4.800.000 Ống chuyên dụng Sau 3-5 ngày

Bài viết cùng chủ đề

  • Khác biệt giữa đái tháo đường týp 1 và týp 2
  • Xét Nghiệm CEA Là Gì? Những Điều Cần Biết Về Xét Nghiệm CEA
  • Uống rượu bia đúng cách mùa lễ Tết, những điều cần lưu ý
  • Ỹ NGHĨA XÉT NGHIỆM ANTI TPO LÀ GÌ?
  • Xét nghiệm SCC là gì? Vai trò của SCC trong phát…
  • CÁC CHỈ SỐ XÉT NGHIỆM MÁU VÀ Ỹ NGHĨA TRONG CHẨN ĐOÁN

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tìm kiếm nhanh
Danh mục bài viết
  • Các dịch vụ khác
  • Chương trình ưu đãi
  • Dịch vụ
  • Dịch vụ xét nghiệm
  • Hỗ trợ
  • Huyết học truyền máu
  • Sinh hoá, miễn dịch
  • Tầm soát ung thư
  • Thông tin xét nghiệm
  • Tin tức
  • Tuyển dụng
  • Xét nghiệm Gen
  • Xét nghiệm NIPT
Bài viết nổi bật
  • MỠ MÁU CAO BAO NHIÊU THÌ PHẢI SỬ DỤNG THUỐC?
  • THIẾU MÁU, NGUYÊN NHÂN VÀ CÁCH ĐIỀU TRỊ
  • VIRUS EBV GÂY BỆNH GÌ?
  • CÁC CHỈ SỐ XÉT NGHIỆM MÁU VÀ Ỹ NGHĨA TRONG CHẨN ĐOÁN
  • Ỹ NGHĨA XÉT NGHIỆM ANTI TPO LÀ GÌ?

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ Y TẾ TRÍ ĐỨC

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0110690564 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 19 tháng 04 năm 2024.
Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh số: 3843/HNO-GPHĐ cấp bởi Sở Y tế Thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Tầng 2, Số 11 ngõ 291 đường Lê Trọng Tấn, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
Hotline: 0926.229.123 - 0984 623 529 - 0846 931 888
Email: homelab24h@gmail.com
Thời gian làm việc hằng ngày: Thứ Hai - Chủ Nhật: 7:00 - 21:00.

           HỖ TRỢ

  •  Tra cứu kết quả
  •  Hỏi đáp thắc mắc
  • Chương trình ưu đãi
  •  Đặt lịch lấy mẫu
  •  Liên hệ - Tuyển dụng
 

           DỊCH VỤ 

  • Dịch vụ xét nghiệm
  • Gói khám sức khỏe
  • Công tác liên kết
  • Các dịch vụ khác

             ĐỊA CHỈ

Thiết kế website bởi Duy Anh Web
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Giới thiệu chung
    • Đội ngũ nhân sự
    • Cơ sở vật chất
    • Định hướng doanh nghiệp
  • Dịch vụ
    • Dịch vụ xét nghiệm
    • Gói khám sức khỏe
    • Công tác liên kết
    • Các dịch vụ khác
  • GÓI KHÁM
    • Gói xét nghiệm vi chất cho trẻ em < 10 tuổi
    • Gói xét nghiệm cơ bản
    • Gói xét nghiệm tổng quát
    • Gói xét nghiệm tầm soát ung thư
  • Thông tin xét nghiệm
    • Sinh hoá, miễn dịch
    • Huyết học truyền máu
    • Tầm soát ung thư
    • Xét nghiệm NIPT
    • Xét nghiệm Gen
  • Tin tức
  • Hỗ trợ khách hàng
    • Tra cứu kết quả
    • Chương trình ưu đãi
    • Bảng giá
    • Tuyển dụng
    • Liên hệ
Zalo
Phone

Đăng nhập

Quên mật khẩu?

Đăng ký

Một liên kết để đặt mật khẩu mới sẽ được gửi đến địa chỉ email của bạn.

Thông tin cá nhân của bạn sẽ được sử dụng để tăng cường trải nghiệm sử dụng website, để quản lý truy cập vào tài khoản của bạn, và cho các mục đích cụ thể khác được mô tả trong chính sách riêng tư của chúng tôi.